Làm thế nào để chọn được bộ đồ nghề ưng ý và đạt chuẩn?

Làm thế nào để chọn được bộ đồ nghề ưng ý? ( thùng đồ nghề )

Hiện nay, trên thị trường Việt Nam có rất nhiều các thương hiệu dụng cụ cầm tay dùng cho sữa chữa và sữa chưa ô tô nói riêng.

Để chọn được  một bộ đồ nghề cho sữa chữa thì rất dễ, nhưng để chọn được bộ đồ nghề chất lượng thì không hề dễ chút nào.

Chúng tôi xin giới thiệu đến các bạn một số hãng đồ nghề cầm tay uy tín và chất lượng hiện nay.

1 – Tủ dụng cụ chuyên dùng 7 ngăn, 295 chi tiết. ( thùng đồ nghề )thùng đồ nghề

Hãng: Beta – Italy

Model: 2400S-O7/E-L

– 13 đầu khẩu 1/4″, 6 cạnh cỡ: 4; 4,5; 5; 5,5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14mm

– 13 đầu khẩu 1/4″, 6 cạnh, thân dài cỡ: 4; 4,5; 5; 5,5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14mm

– 01 tay vặn đảo chiều 1/4″

– 01 khớp nối mềm 1/4″

– 01 thanh nối dài 1/4″ dài 50mm.

– 01 thanh nối dài 1/4″ dài 100mm

– 01 tay vặn thanh trượt chữ T 1/4″ dài 115mm

– 01 tô vít lắp đầu bít 1/4″, dài 150mm

– 06 đầu khẩu 1/4″ lắp bít lục giác cỡ: 3; 4; 5; 6; 7; 8 mm

– 08 đầu khẩu 1/4″ lắp bít hoa thị cỡ: T06; T07; T08; T09; T10; T15; T20; T25.

– 01 đầu chuyển đổi 4 cạnh – 6 cạnh cỡ 1/4″ dùng cho lắp các đầu bít

 

– 06 đầu bít tô vít 2 cạnh 1/4″ kích cỡ 0,5×3; 0,6×4,5; 0,8×5,5; 1,0×5,5; 1,2×6,5; 1,6x8mm

– 03 đầu bit 1/4″ loại 4 cạnh Phillips 1/4″ kích cỡ PH1; PH2; PH3

– 03 đầu bit 1/4″ loại 4 cạnh Pozidriv 1/4″ kích cỡ PZ1; PZ2; PZ3

– 06 đầu bit 1/4″ loại lục giác cỡ 2; 3; 4; 5; 6; 8mm

– 09 đầu bit 1/4″ loại hoa thị cỡ T8; T9; T10; T15; T20; T25; T27; T30; T40

– 03 đầu bit 1/4″ loại hình vuông cỡ 1; 2; 3mm

– 01 đầu lắp bít cỡ  1/4″-1/4″

 

– 20 đầu khẩu 1/2″, 6 cạnh, cỡ: 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 27; 30; 32mm

– 11 đầu khẩu 1/2″, 6 cạnh, thân dài cỡ: 10; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 21; 22 mm

– 01 tay vặn đảo chiều 1/2″.

– 01 khớp nối mềm 1/2″

– 01 thanh nối dài 1/2″ dài 125 mm

– 01 thanh nối dài 1/2″ dài 250 mm

– 01 đầu khẩu chuyển đổi 4 cạnh 3/8″-1/2″

– 08 khẩu 1/2″, lắp bít lục giác cỡ: 5; 6; 7; 8; 9; 10; 12; 14 mm.

– 07 khẩu 1/2″, lắp bít hoa thị cỡ: T27; T30; T40; T45; T50; T55; T60.

 

– 06 tô vít 2 cạnh cỡ: 2,5×50; 3×75; 4×100; 5,5×125; 6,5×150; 8×200 mm.

– 01 tô vít 2 cạnh cỡ: 4×30 mm.

– 04 tô vít 4 cạnh phillips  cỡ: PH0x60; PH1x80; PH2x100; PH3x150 mm.

– 01 tô vít 4 cạnh phillips cỡ: PH1x30 mm.

– 12 tô vít hoa thị cỡ: T06; T07; T08; T09; T10; T15; T20; T25; T27; T30; T40; T45.

 

– 09 đầu bit 1/4″ loại hoa thị, thần dài cỡ: T3; T4; T5; T6; T7; T8; T9; T10; T15.

– 05 đầu bít 1/4″, hoa thị (kiểu lỗ thông), thân dài cỡ: T6; T7; T8; T9; T10.

– 09 đầu bít 1/4″ tô vít 2 cạnh cỡ: 0,8; 1,2; 1,5; 1,8; 2; 2,5; 3; 3,5; 4 mm.

– 05 đầu bit 1/4″ lục giác cỡ: 0,7; 0,9; 1,3; 1,5; 2 mm.

– 04 đầu bít 1/4″ tô vít 4 cạnh Phillips cỡ: PH000; PH00; PH0; PH1.

– 04đầu bít 1/4″ tô vít 4 cạnh Pozidriv cỡ PZ000; PZ00; PZ0; PZ1.

– 01 thanh nối dài 1/4″ để nối dài đầu lắp bít.

– 01 tô vít lắp đầu bít, dài 110mm

 

– 22 cà lê 1 đầu hở – một đầu chòng cỡ: 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 27; 30; 32 mm.

– 09 chìa vặn lục giác đuôi cầu cỡ: 1,5; 2; 2,5; 3; 4; 5; 6; 8; 10 mm.

 

– 17 đầu khẩu 3/8″, 6 cạnh, cỡ: 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22 mm.

– 08 đầu khẩu 3/8″, 6 cạnh, thân dài cỡ: 8; 10; 11; 12; 13; 14; 17; 19 mm.

– 01 tay vặn đảo chiều 3/8″

– 01 khớp nối mềm 3/8″

– 01 cái thanh nối dài 3/8″ dài 75mm

– 01 cái thanh nối dài 3/8″ dài 150mm

– 01 đầu khẩu chuyển đổi 4 cạnh 1/2″-3/8″

– 07 khẩu 3/8″, lắp bít lục giác cỡ: 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10 mm.

– 07 khẩu 3/8″, lắp bít hoa thị cỡ: T15; T20; T25; T27; T30; T40; T45.

– 08 cà lê 2 đầu hở cỡ: 6×7; 8×9; 10×11; 12×13; 14×15; 16×17; 18×19; 20×22 mm.

– 08 cà lê 2 đầu chòng đối xứng cỡ: 6×7; 8×9; 10×11; 12×13; 14×15; 16×17; 18×19; 20×22 mm.

– 01 kìm cắt 160 mm

– 01 kìm bằng 180 mm.

– 01 kìm mỏ nhọn 200 mm

– 01 kìm mở phanh trong (Ø19-60mm), mũi thẳng, dài 180mm.

– 01 kìm mở phanh trong (Ø19-60mm), mũi cong, dài 170mm.

– 01 kìm mở phanh ngoài (Ø19-60mm), mũi thẳng, dài 175mm.

– 01 kìm mở phanh ngoài (Ø19-60mm), mũi cong, dài 175mm.

– 01 kìm mỏ quạ 250 mm

– 01 búa đầu vuông 500g.

– 01 búa đầu mềm đường kính 35mm.

– 01 đột dấu, đường kính thân Ø4 mm.

– 01 đột bằng, rộng 17mm, dài 150mm

– 01 đột nhọn dài 125mm.

2 – Thùng đồ nghề 191 chi tiết (Mặt bàn có thể chịu được lực búa)

-Hãng: jonnesway – Taiwan

-Model: C-7DW191V

Bao gồm 191 chi tiết như sau:

Ngăn kéo 1:

– 14pcs-10mm đầu bít lục giác: 30mml: 4, 5, 6, 7, 8, 10, 12; 75mml: 4, 5, 6, 7, 8, 10, 12

– 14pcs-10mm đầu bít sao: 30mml: T20, T25, T30, T40, T45, T50, T55; 75mml: T20, T25, T30, T40, T45, T50, T55

– 10pcs-10mm chốt bít: 30mml: M5, M6, M8, M10, M12; 75mml: M5, M6, M8, M10, M12

– 02 bộ giữ bít: 3/8″DR x 10mm, 1/2″DR x 10mm

– 12 ổ cỡ 1/4″: 4, 4.5, 5, 5.5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13mm

– 04 ổ sâu cỡ 1/4″: 8, 10, 12, 13mm

– 16 ổ bít cỡ 1/4″: lục giác: 3, 4, 5, 6mm; hình sao: T10, T12, T25, T27, T30; Có rãnh: 4.5, 5, 7mm; phillips: PH1, PH2, PH3

– 01 tay cầm 72 răng có đầu đổi nhanh cỡ 1/4″

– 2 thanh phụ 2″ & 6″ cỡ 1/4″

– 01 đầu đổi cho thanh phụ 1/4″ (M) x 3/8″ (F)

– 01 thanh nối đầu vặn cỡ 1/4″

– 01 tay quay cỡ 1/4″

‘- 8 ổ cỡ 3/8″: 14, 15, 17, 18, 19, 20, 22, 24mm

– 03 ổ sâu cỡ 3/8″: 14, 15, 17mm

– 01 tay cầm 72 răng có đầu đổi nhanh cỡ 3/8″

– 02 ổ tháo bugi cỡ 3/8″: 16, 21mm

– 01 thanh nối đầu vặn cỡ 3/8″

– 01 đầu đổi cho thanh phụ 3/8″ (M) x 1/2″ (F)

– 2 thanh phụ 3″ & 10″ cỡ 3/8″

– 18 ổ cỡ 1/2″: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 30,32mm

02 ổ tháo bugi cỡ 1/2″: 16, 21mm

-2 thanh phụ 5″ & 10″ cỡ 1/2″

– 01 thanh trượt chữ T cỡ 1/2″

– 01 thanh nối đầu vặn cỡ 1/2″

– 01 tay cầm 72 răng có đầu đổi nhanh cỡ 1/2″

Ngăn kéo 2:

– Bộ cờ lê kết hợp gồm 15 cái cỡ: 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19mm

-03 đầu đổi nhanh cỡ: 1/4″, 3/8″, 1/2″

– 01 bộ giữ bít 10mm

– 8 cờ lê tháo đai ốc cỡ: 8×10, 9×11, 10×11, 10×12, 11×13, 12×14, 13×14, 17×19

– Bộ cờ lê kết hợp gồm 16 cái cỡ: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 22, 24mm

Ngăn kéo 3:

– Cờ lê loại nặng cỡ 1/2″

– Cờ lê khí loại nặng cỡ 1/2″

– 03 ổ nối có cạnh mỏng cỡ 1/2″.6pt: 17, 19, 21mm

– 11 ổ cỡ 1/2″.6pt: 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 19, 21, 22, 24mm

– 03 ổ nối có cạnh sâu cỡ 1/2″.6pt: 10,11, 13, 14, 17, 19, 21mm

– 01 đầu đổi 1/2″ M cỡ 3/8″ F

– 01 đầu đổi 3/8″ M, 3/4″M cỡ 1/2″ F

– 01 thanh nối đầu vặn 1/2″

– 01 thanh phụ: 3″, 5″, 10″ cỡ 1/2

Một số dụng cụ khác:

thiet bi kiem tra áp suất động cơ xăng Cờ lê hơi bằng khí nén 1/2” kiểm tra hệ thống phun xăng

 

Tag: Thùng đồ nghề beta, Thùng đồ nghề jonnesway, tủ đồ nghề, thùng đồ nghề 7 ngăn, tủ dụng cụ 7 ngăn, tủ dụng cụ 5 ngăn, thùng đồ nghề beta 295 chi tiết, dụng cụ cầm tay.

Hotline: 0964 964 273

Email: thietbigarage.info@gmail.com

Website:

Related posts

Leave a Comment